Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 52/90

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Bạch Thông- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Duy Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Duy Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Huê- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hà Duy Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Duy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Duy Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hà Duy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hà Duy Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hà Duy Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Duy Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa An- Chiêm Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Hồng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng My - Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Hồng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Hữ Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hà Hữu Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Huy Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hà Huy Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Thọ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hà Huy Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Huy Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Huy Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Ngọc Lặc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hà Huy Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hà Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hà Huy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Đức- Thanh Chương- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu