Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 51/90

  1. Hà Đăng Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hà Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hà Đình Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Đình Hạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hà Đình Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hà Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Cơ- Châu Yên- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Đình Săm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hà Đình Vậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 90 phố Đà Nẵng- - Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Đức Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hà Đức Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hà Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Đức Kẽn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hà Đức Khăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tâm Thành- Thường Xuân- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đức Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Hà- Bảo Lạc- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đức Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hà Đức Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lạng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hà Đức Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đức Sắp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thạch Sơn- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu