Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 50/90

  1. Hà Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Hè- Văn Miên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hà Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Kim Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1979 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Trâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · VănThu- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hà VănTiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  6. Hà VănTiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Bình Bắc thái Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Sỹ Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 31/03/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Luân- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đình Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Chu Sĩ Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Thọ- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hà Công Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trình Châu- Mai Châu- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Công Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Công Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Liên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Công Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hà Công Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Công Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ban Công- Bá Thước- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đắc Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đại Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hà Đại Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Đại Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đăng Bột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu