Hà Kim Sáu

Năm sinh1935
Quê quánTrung Sơn- Tùng Thiện-
Ngày hy sinh 11/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058317]: Lietsi {Họ tên=Hà Kim Sáu, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25395, Quê quán=Trung Sơn- Tùng Thiện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2741 (số thứ tự 1058317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kim Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Kim Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Sỹ Chân sinh 1944 · Nghi Đông- Nghi Lộc-
  2. Hoàng Thanh Bình sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia-
  3. Lê Anh Nhân sinh 1942 · Đông Xuân- Đông Sơn-
  4. Lê Phúc Ky sinh 1947 · Đông Hóa- Đông Sơn-
  5. Ngô Văn Thinh sinh 1932 · An Lập- Sơn Động-
  6. Nguyễn Xuân Thứ sinh 1950 · Hải Châu- Tĩnh Gia-
  7. Nguyễn Xuân Trình sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn-
  8. Nông Văn Thinh An Lập- Sơn Động-
  9. Nông Văn Trinh An Lập- Sơn Động-
  10. Phùng Ngọc Tiến Thách Thám- Quốc Oai-