Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 55/90
- Hà Thành Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Thành Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Cát Trinh- Phù Cát- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Thế Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mai Hịch- Mai Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 79- Đống Đa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Xê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Trần Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Cơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Rừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cán Khê- Như Xuân- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiềng Mai- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Kim (Kin) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Tuấn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Át Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 27/3/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tân Sơn- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu