Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 56/90

  1. Hà Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuân- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Bột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Bụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Búp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đức Hòa- Chợ Lớn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Canh- Cẩm Khê- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lập Thạch- Ngọc Lạc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Chào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Linh- Quảng Ninh- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Chình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Chứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Lương- Lạng Giang- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Thanh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Coỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chạy Lùng- Thạch An- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hạnh- Lạng Giang- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lang Cao- Bá Thước- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Mai- Mai Châu- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 3/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Dế (Đế) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Mai Hạ- Mai Châu- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Đổ (Đố) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu