Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 57/90
- Hà Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bàn Công- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lảng Mông- Mai Châu- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bảo Ái- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Thượng- Quan Hóa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Tiến- Thanh Ba- Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phúc- Lang Chánh- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Cư- Quảng Xương- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tòng Dậu- Mai Châu- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Yên Lập- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hồi (Hối) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tu Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ba- Phúc Thọ- Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Nho- Bá Thước- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Huần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Kênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Bạch Thông- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hòa- Đông Quan- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 15/2/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu