Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 58/90

  1. Hà Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mai Lập- Bạch Thông- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mai Lạp- Bạch Thông- Hy sinh: 20/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Kỳ Tấn- Bá Thước- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Lá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Lá (Là) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bống Vế- Mai Châu- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Lén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Đức- Hạ Lang- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Khương- Sơn Động- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lộ- Quan Hóa- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Đình- Thạch An- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Măng (Mảng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Mật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Méo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Bình- Hàm Yên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Mỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Mơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Thành- Quan Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Mun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Đông- Quan Hóa- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Quận- Phù Ninh- Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu