Hà Văn Méo

Năm sinh1946
Quê quánTường Đa- Châu Thành-
Ngày hy sinh 21/11/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058484]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Méo, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/11/1966, Quê quán=Tường Đa- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2908 (số thứ tự 1058484).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Méo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Méo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thành Luông sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành-
  2. Nguyễn Thành Luông sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành-
  3. Nguyễn Thành Luông sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành-
  4. Nguyễn Văn Chép sinh 1941 · Tân Liễu- Yên Dũng-
  5. Nguyễn Văn Chép sinh 1941 · Tân Hữu- Yên Dũng-
  6. Nguyễn Văn Nương sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  7. Nguyễn Văn Thép sinh 1931 · Tân Liễu- Yên Lương-
  8. Nguyễn Văn Trung Thuận Điền- Giồng Trôm-
  9. Nguyễn Văn Trung sinh 1943 · Thuận Điền- Giồng Trôm-
  10. Nguyễn Văn Xương sinh 1936 · Long Mỹ- Giồng Trôm-