Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 59/90
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Tiên- Phổ Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điêu Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ngánh (Ngành) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Thượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trưng Vương- Hòa An- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Thư Trì- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhưng (Những) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Hạ- Quan Hóa- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Cương- Bắc Giang- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nà Phồn- Mai Châu- Hy sinh: 26/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Thắng- Tiền Hải- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quý- Hà Lũng- Hy sinh: 7/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bùi Hải- Yên Định- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Nam Cấp- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duy Ninh- Duy Tiến- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Rầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ron Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ruyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ruyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quý- Hạ Lang- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cường Sạch- Lai Châu- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Ba Tri- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Say Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xóm Tý- Thọ Xương- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu