Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

90 người khớp “Hồng Sơn” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Hoàng Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khoa chăn nuôi thú y trường đại học nông nghiệp Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 17/06/1973 (92-13)02 03 Plây Breng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trương Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Túc Duyên- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 30, hàng 3, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Số 38- Sơn Tây- Ba Đình- Hà Nội Mộ 48, hàng 2, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hồng- Tiên Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Trạch Bố trạch-Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Trọng- Châu Thành- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Đức- Quảng Xương- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hông Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Dương- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hông Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Lộc Yên- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Bình- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Cà Mau- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thị Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/1/1973 Lô 4 Số 80 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.