Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

645 người khớp “Hồi” trong 91 danh sách · trang 14/22

  1. Hoàng Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Thạch- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  4. Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Sỹ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Hôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đô - Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giai- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu