Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

645 người khớp “Hồi” trong 91 danh sách · trang 15/22

  1. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giả Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nùn Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đa- Bất Bạt- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Bất Bạt- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Trưng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 18/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu