Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

645 người khớp “Hồi” trong 91 danh sách · trang 16/22

  1. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn La- Bất Bạt- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lùn Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nùm Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đèo Mỹ- Lạng Giang- Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giai Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đèo Mỹ- Long Giang- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Hổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thọ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 7 - Ngõ 2 - Vạn Phúc- Ba Đình- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 68 ô Chợ Dừa- Đống Đa- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 68 Ô chợ Dừa- Đống Đa- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phước Lai Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Quận 5- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đăng Hội Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/9/1972 Lô 8 Số 12 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu