Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
645 người khớp “Hồi” trong 91 danh sách · trang 13/22
- Chữ Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Đức Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lộc- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phức Thành- Thư Trì- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bầu Sao- Vĩnh Tường- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Huê- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Huy Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Thọ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Yên Lập- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hồi (Hối) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tu Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồ Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồ Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồ Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồ Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu