Hồ Sỹ Hồi
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- |
| Ngày hy sinh | 6/9/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058695]: Lietsi {Họ tên=Hồ Sỹ Hồi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3119 (số thứ tự 1058695).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sỹ Hồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hồ Sỹ Hồi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Duy Khiêu sinh 1941 · Toàn Tiến- Kim Động-
- Đào Quốc Tình sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Hà-
- Đỗ Công Nghiêm - Kiến Thụy-
- Đỗ Dinh Tấc sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách-
- Đỗ Đức Thanh (Thạnh) sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa-
- Đỗ Khắc Sứ sinh 1936 · Tân Hội- Đan Phượng-
- Đoàn Văn Nhậm sinh 1930 · Hợp Đức- Thanh Hà-
- Đồng Văn Duyên sinh 1949 · Hải Bình- Hải Hậu-
- Dương Đức Trung Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn-
- Dương Văn Lường Dương Thành- Phú Bình-
- Dương Văn Ny sinh 1947 · Nội Hoàng- Yên Dũng-
- Hà Huy Tự sinh 1940 · Thanh Đức- Thanh Chương-
- Hà Văn Khoán Dương Quang- Bạch Thông-
- Hồ Sỹ Hồi Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
- Hoàng Duy Hiên Thái Giang- Thái Ninh-
- Hoàng Ngọc Thành sinh 1941 · Thiều Quang- Ngân Sơn-
- Hoàng Văn Đông Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Đồng Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Đồng Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Minh Liên Hồng- Đan Phượng-
- Hoàng Văn Minh sinh 1935 · Yên Hồng- Đan Phượng-
- Hoàng Văn Tảng Yên Đức- Đông Triều-
- Lâm Duy Hiệp sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ-
- Lâm Duy Hiệp Thắng Lợi- Đại Từ-
- Lâm Duy Hiệp sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ-
- Lâm Văn Nghi Đồng Thái- An Lão-
- Lê Đình Hòe sinh 1950 · Thanh Thủy- Lệ Thủy-
- Lê Văn Bích Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
- Lê Văn Bính Minh Giang- Bất Bạt-
- Lê Văn Bính Minh Giang- Bát Bạt-
- Lê Văn Đính Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
- Lê Văn Đức sinh 1948 · Minh Côi- Hạ Hòa-
- Lê Văn Ngưu sinh 1950 · Thọ Xuân- Đan Phượng-
- Lê Văn Ngưu Thọ Xuân- Đan Phượng-
- Lê Văn Tiến Bạch Long- Giao Thủy-
- Lê Văn Tiến Bạch Long- Giao Thủy-
- Lưu Văn Hiền Toàn Thắng- Lộc Ngạn-
- Lưu Văn Hiền Toàn Thắng- Lục Ngạn-
- Lưu Văn Hiền Toàn Thắng- Lục Ngạn-
- Lưu Văn Hiền Toàn Thắng- Lộc Ngạn-
- Nguyễn Bá Linh Liên Hà- Đan Phượng-
- Nguyễn Bá Ninh sinh 1932 · Liên Hà- Đan Phượng-
- Nguyễn Bắc Bố Hạ- Yên Thế-
- Nguyễn Bắc Bố Hạ- Yên Thế-
- Nguyễn Đức Tiến sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Duy Luyn An Bài- Phụ Dực-
- Nguyễn Duy Mâu sinh 1948 · Xuân Hội- Đan Phượng-
- Nguyễn Duy Mậu Tân Hội- Đan Phượng-
- Nguyễn Hồng Tư Trương Lĩnh- Kim Bảng-
- Nguyễn Hồng Tư Trương Lĩnh- Kim Bảng-
- Nguyễn Hùng Tư sinh 1949 · Trương Lĩnh- Kim Bảng-
- Nguyễn Hữu Nẫn Gia Trung- Gia Viễn-
- Nguyễn Hữu Nẫn Gia Trung- Gia Viễn-
- Nguyễn Hữu Thiết sinh 1945 · Hồng Quang- Mỹ Hào-
- Nguyễn Hữu Thiết Lê Hồng Phong- Mỹ Hào-
- Nguyễn Hữu Thiết sinh 1945 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào-
- Nguyễn Kim Chuyên Tân Lập- Đan Phượng-
- Nguyễn Như Biển sinh 1932 · Nguyệt Đức- Yên Lạc-
- Nguyễn Quốc Toản sinh 1942 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Quốc Toản Vĩnh Tiến- Vĩnh Bão-