Nguyễn Khắc Hơi

Năm sinh1945
Quê quánVõng La- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 4/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069440]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Hơi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25238, Quê quán=Võng La- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13864 (số thứ tự 1069440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Hơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Hơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trọng Phú Sơn Đông- Tùng Thiện-
  2. Đích Văn Khánh sinh 1948 · Số 8B phố Hàng Tre- -
  3. Đinh Văn Miền sinh 1942 · Đồng Lạc- Thanh Sơn-
  4. Đỗ Xuân Đôi Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì-
  5. Hoàng Bá Cự Hà Bình- Hà Trung-
  6. Hoàng Văn Thọ sinh 1943 · Yên Khánh- Ý Yên-
  7. Hoàng Văn Thọ sinh 1943 · Yên Khánh- Ý Yên-
  8. Lê Văn Nghiêm Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu-
  9. Lê Văn Nghiêm sinh 1950 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu-
  10. Lương Văn Sinh sinh 1944 · Việt Hồng- Tiên Hưng-
  11. Ngô Văn Xuân sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên-
  12. Ngô Văn Xuân Yên Cương- Ý Yên-
  13. Ngô Văn Xuân Yên Cương- Ý Yên-
  14. Nguyễn Duy Khương Nga Lĩnh- Nga Sơn-
  15. Nguyễn Duy Khương Nga Lĩnh- Nga Sơn-
  16. Nguyễn Khắc Hôi Đại Đô - Võng La- Gia Lâm-
  17. Nguyễn Lương Quy Phan Đình Phùng- Dỹ Hào-
  18. Nguyễn Ngọc Phối Tân Hưng- Kim Thành-
  19. Nguyễn Thanh Đức sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  20. Nguyễn Tiến Đạt sinh 1946 · Mai Đình- Kim Anh-
  21. Nguyễn Văn Miên Tân Hưng- Kim Thành-
  22. Nguyễn Văn Tuế sinh 1935 · Yên Lương- Ý Yên-
  23. Nguyễn Văn Tuế Yên Cương- Ý Yên-
  24. Nguyễn Văn Tuế Yên Cương- Ý Yên-