Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
228 người khớp “Học” trong 95 danh sách · trang 6/8
- Lương Công Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Hộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Khê- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Mã Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Liên- Yên Định- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Cát- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phú Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Liên- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 14 ngõ 173- Tô Hiệu- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Liên- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 14 ngõ 173 Tô Hiệu- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Châu- Đoan Hùng- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- MAI VĂN HỌC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG TÂM, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 27 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN THÁI HỌC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỌ MINH, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu