Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
228 người khớp “Học” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trần Phú- Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1972 (23-26)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Khê- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng (60-00)01 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Nam Trung- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1978 Mộ 198, hàng 16-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Trung- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 440, hàng 11, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trương Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lệ Trung- Hòa An- Cao Lạng Mộ 329, nt 3A Xem đầy đủ →
- Chu Đình Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Lợi- Duy Tiên- Hy sinh: 24/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 137 Thôn Minh Khai- Nam Định- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đông Đinh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Kim Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Tim Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thành- Khánh Tùng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuân- Kim Oanh- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Thành- Khánh Tùng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Hóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lục Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu