Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 91/91
- Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Hạ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Hạ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Chí Linh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Quỳnh Lưu, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 28, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Hạ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D9 E271 C30b Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Thực Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thành Sơn, Bá Thước,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Anh Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D7 E271 F3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Huy Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Sơn Thịch, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Viên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiến Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiến Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Diệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Đông Phú, Đồng Hới, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Sông Hà Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/1/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Hà Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/2/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Vượt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · 35 Lý Thường Kiệt, khu Trần Phí, thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Sơn Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 15 Hy sinh: 20/2/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạ Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Yên Lâm, Đức Chính, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 02/04/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu