Hà Chí Linh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Lưu, Nho Quan, Hà Nam Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 28, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C28 E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 12/1970 |
| Ngày hy sinh | 29/4/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Soài Riêng, Campuchia |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 139 (số thứ tự 138).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Chí Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Chí Linh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 29/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đình Ngọc sinh 1946 · Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · E271 F3 QK7 Đơn vị ở B C3 D8 E271 C30b · ,
- Phạm Xuân Tộc sinh 1946 · Thiết Kế, Bá Thước, Thanh Hóa · Thượng sỹ · D8 E271 · ,
- Hoàng Văn Thi sinh 1953 · Hậu Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · ,
- Trần Huy Thìn sinh 1953 · Trường Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · ,
- Đinh Văn Cam sinh 1942 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D8 E271 · ,
- Nguyễn Công Nhẫn sinh 1953 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An · C2 D9 E271 · ,
- Cao Văn Hướng sinh 1952 · Sơn Tây, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Lưu Công Hạ sinh 1952 · Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Nguyễn Hữu Hảo sinh 1952 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · C16 E271 C30b · ,
- Phạm Văn Đạt sinh 1952 · Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D8 E271 · Xoài Riêng, Campuchia
- Kiều Viết Đãi sinh 1949 · Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Trung sỹ · C1 D7 E271 · ,
- Trần Kim Trọng sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D9 E271 F3 · ,
- Nguyễn Đức Trùm sinh 1948 · Đức Đồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · D9 E271 C30 B · ,
- Trần Đình Chất sinh 1946 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C1 D9 E271 F3 · ,
- Phan Văn Mẫn sinh 1950 · Thanh Tùng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · ,
- Lê Đức Ngũ sinh 1952 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · D9 E271 C30B · ,
- Tô Văn Nghĩa sinh 1953 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D8 E271 C30B · ,
- Lê Bá Ngọt sinh 1950 · Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Trần Văn Tin sinh 1949 · Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
- Nguyễn Văn Xâng sinh 1952 · Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Đặng Xuân Giản sinh 1952 · Vương Lộc, Cẩm Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 F3 · ,
- Hoàng Viết Bàn sinh 1949 · Nam Xuân, Nam Đàn · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Bá sinh 1953 · Diễn An, Diễn Châu · Binh nhất · C1 D8 E271 F3 Quân khu 7 · ,
- Đặng Hồng Luân sinh 1950 · Diễn Thủy, Diễn Châu, Nghệ An · Hạ sỹ · C2 D9 E271 F3 · ,
- Phạm Huy Quyền sinh 1952 · Sơn Trường, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Ngân Văn Quỳnh sinh 1949 · Môn Sơn, Con Chuông, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · D bộ D9 E271 F3 Quân khu 7 · ,