Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 60/91
- Hà Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Soan (Son) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 26/4/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điền Lư- Bá Thước- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Phú- Hà Đông- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Tiên- Thanh Ba- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quý- Hạ Lang- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cum Pheo- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Lư- Quan Hóa- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Công- Bá Thước- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Sảo- Chợ Đồn- Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tin (Tiu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Môn- Tam Nông- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lực- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hưng- Thanh Ba- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu