Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 61/91
- Hà Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Môn Sơn- Con Cuông- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 2/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ty (Tỵ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lung Cao- Bá Thước- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Hà Văn Văng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Trương Hoa- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Niêm Mâu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liêm Túc- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Viên (Viện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- An Thụy- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khu Ngọc Sơn- Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Quan- Tam Nông- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ý Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Bá Thước- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Cơn- Phú Yên- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cổ Lũng- Bá Thước- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Điện- Quan Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu