Hà Văn Than

Quê quánVĩnh Hà- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 16/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058528]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Than, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/12/1971, Quê quán=Vĩnh Hà- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2952 (số thứ tự 1058528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Than” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Than” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thau sinh 1949 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  2. Hoàng Văn Luận sinh 1944 · Cần Yên- Thông Nông-
  3. Hoàng Văn Móc sinh 1950 · Tân Đoàn- Văn Quan-
  4. Lê Xuân Dân sinh 1947 · Đông Vinh- Đông Sơn-
  5. Nguyễn Kế Thể Hưng Đạo- Kiến An-
  6. Nguyễn Văn Bích sinh 1947 · Xuân Hải- Quỳnh Lưu-
  7. Nguyễn Văn Hiện Hồng Quang- Thanh Miện-
  8. Nguyễn Văn Thành sinh 1949 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh-
  9. Nguyễn Xuân Ngọc Quang Phục- Tứ Kỳ-
  10. Phan Văn Thành sinh 1949 · Phượng Sơn- Lục Ngạn-
  11. Phan Văn Thành Phượng Sơn- Lục Ngạn-
  12. Phan Văn Thành Phượng Sơn- Lục Ngạn-