Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 91 danh sách · trang 6/54

  1. Nguyễn Hòa Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Lãm - Cao Thành - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Tiền - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lễ Thần - Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Ngọc Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Hậu - Thanh Thủy - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hoa Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vực - Hoàng Long - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Hoa Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Pằng - Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phan Trọng Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Chu Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khang Phu - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khải Lừa - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thống Nhất - Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phúc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Cường - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thắng Lợi - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Sàng - Tân Bình - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Sơn - Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu