Trần Văn Hòa

Năm sinh1949
Quê quánLiên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 13/02/1972
Nơi hy sinhPlei Ja Siêng

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11971 (số thứ tự 11970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 13/02/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phương Thiền sinh 1942 · Vinh Ân - Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Hà Đức Cao sinh 1951 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Hoàng Văn Nhìn sinh 1949 · Hà Hoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Triệu Thế Tằng sinh 1948 · Lũng Rì - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Xuân Thoại sinh 1949 · Trinh Nữ - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Năm sinh 1945 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lê Quốc Tưởng sinh 1946 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Công Dành sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Kết sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Đức Tiến sinh 1949 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trương Duy Thuyết sinh 1950 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Quốc Trung sinh 1953 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Bùi Hải Âu sinh 1952 · Trịnh Tường - Bản Sát - Lào Cai · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Xuân Dậu sinh 1953 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Phạm Văn Đồng sinh 1947 · Xóm Bắc - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Ngô Văn Cường sinh 1950 · Cung Chúc - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Trần Duy Minh sinh 1951 · Xóm Bến - Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3