Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 91 danh sách · trang 7/54

  1. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phù Khê - Phú Khê - Bìm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  2. Phan Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Liệt - Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Lương Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhật Tân - Vĩnh Di - Vĩnh Lại - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  4. Mạc Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Dừa - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1979 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Hoa - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Nghĩa - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Loan - Cộng Hòa - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 10 - Hữu Nghị - Phượng Lâm - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  14. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN5 Mạc Đỉnh Chi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1982 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội võ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Cao Quýnh - Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Lê Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1989 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Ngọc Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Độ - Nam Thượng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội Hy sinh: 01/07/1974 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Tâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 38 Hy sinh: 04/05/1979 Xem đầy đủ →
  24. Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Hoàng An Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  28. Lê Thái Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Hoá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Hoà (Hoá) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu