Nguyễn Hoa Chanh

Năm sinh1947
Quê quánYên Vực - Hoàng Long - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1965
Ngày hy sinh 21/04/1972
Nơi hy sinh1034 Đông Tân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11989 (số thứ tự 11988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hoa Chanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hoa Chanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Trang sinh 1948 · Hải Lục - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Thìn sinh 1954 · SN 40, Ngõ 118, - Phố Trương Định - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phan Văn Biêm sinh 1951 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hán Văn Thao sinh 1947 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Loan sinh 1944 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đào Trọng Ty sinh 1953 · Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Quốc Việt sinh 1950 · Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Ngô Văn Lữu sinh 1954 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Văn Tuấn sinh 1951 · Việt Hồng - Trấn Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Báu sinh 1950 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đặng Ngọc Liệu sinh 1947 · Quang Cư - Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Bình sinh 1953 · Trường Xuân - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1952 · Phòng kế hoạch - Cty Thương Nghiệp - Hà Tây · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000