Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

52 người khớp “Giai” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Cục hậu cần Miền Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Giai (Giao) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quyết Thắng - Xuân Niêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thế Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Cao Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mang Thượng - Tiên Hưng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  10. Quan Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Nguyễn Giai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Giai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 22/5/78 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Giai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Ngọc Lặc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Nguyên Giải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Giai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phố Ninh- Xuân Phố- Nghi Xuân Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mạng Thượng- Tiên Hương- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Đ10 Tây Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1967 Bãi 4, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Trần Thế Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Tiên- Định Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Tại Buôn Bua H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dương Phong- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Sao- Nam Hà Bầu- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 22/06/1968 A3, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Dương Ngọc Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. U Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Kon Tu- Đak Ni- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/9/1968 Gần cầu nước Ui Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Kết- Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) chân núi Toan Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Trấn- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Rchâm Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng D- Xã Gào- Huyện 9- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Tại quê Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 17- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1969 Tọa độ (7-1400y-71400) Đắc Mót Lốp, mộ số 1 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Thắng- Xuân Niên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969 (25-91)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Cao Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1972 (72-74) (34-36) Buôn Nu 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.