Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Găm” trong 53 danh sách

  1. Hà Văn Gấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trương Gấm Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Gấm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Gắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Gắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 NT Quảng Cư H9 Xem đầy đủ →
  7. Găm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ploi Dơ Nang- Bơ Ro- A14- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 26/06/1967 Tại quê Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
  9. Vương Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hạp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  10. Đàm Văn Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · An Bảo- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1968 Tây nam Ngọc Bơ, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. A Gâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kon Tua- Xã Đoàn- H30- Kon Tum Hy sinh: 1/2/1969 Đồi Ngok Bay, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. A Gam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đông Nay- Mang Khên- H40- Kon Tum Hy sinh: 4/12/1970 Đak Pet, H40 Xem đầy đủ →
  13. Y măng r gam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · B Dong brá- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 9/12/1971 Eo ngựa, đồi ma lăk, Huyện 10 Xem đầy đủ →
  14. Y gầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Kul- Chú Rù- Khu 6- Gia Lai Hy sinh: 27/07/1973 (52-55)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Ngô (Nguyễn) Khắc Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Thành- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1975 Tại Bản Lăng Lố Gờ Răng Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thiệu Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thiệu Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Găm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Găm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.