Phạm Xuân Gấm

Quê quánHưng Thái- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 12/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083395]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Gấm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26188, Quê quán=Hưng Thái- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27819 (số thứ tự 1083395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Gấm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Gấm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 12/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Bằng
  2. Hoàng Đức Duẩn
  3. Hoàng Văn Bản
  4. Hoàng Văn Bản
  5. Mai Cao Hải
  6. Mai Cao Hải
  7. Nguyễn Anh Đức
  8. Nguyễn Đình Chinh
  9. Nguyễn Mậu Tường
  10. Nguyễn Ngọc Hoàn
  11. Nguyễn Ngọc Hoàng
  12. Nguyễn Ngọc Hoàng
  13. Nguyễn Văn Cải
  14. Nguyễn Văn Cải
  15. Nguyễn Văn Hiển
  16. Nguyễn Văn Lai
  17. Nguyễn Văn Phiên
  18. Nguyễn Văn Phiên
  19. Nguyễn Văn Phiên
  20. Nguyễn Văn Phiên
  21. Nguyễn Văn Tích
  22. Nguyễn Văn Vạn
  23. Nguyễn Văn Vạn
  24. Nguyễn Xuân Quyền
  25. Phạm Khắc Bạt
  26. Phạm Thế Hoa
  27. Phạm Thế Hoan
  28. Phạm Văn Định
  29. Phạm Văn Định
  30. Phạm Văn Khải
  31. Phạm Văn Khải
  32. Phạm Văn Nhụ
  33. Phạm Xuân Trịnh