Nguyễn Đình Chinh

Năm sinh1952
Quê quánQuỳnh Liên- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 12/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067308]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chinh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26188, Quê quán=Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11732 (số thứ tự 1067308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 12/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Bằng
  2. Hoàng Đức Duẩn
  3. Hoàng Văn Bản
  4. Hoàng Văn Bản
  5. Mai Cao Hải
  6. Mai Cao Hải
  7. Nguyễn Anh Đức
  8. Nguyễn Mậu Tường
  9. Nguyễn Ngọc Hoàn
  10. Nguyễn Ngọc Hoàng
  11. Nguyễn Ngọc Hoàng
  12. Nguyễn Văn Cải
  13. Nguyễn Văn Cải
  14. Nguyễn Văn Hiển
  15. Nguyễn Văn Lai
  16. Nguyễn Văn Phiên
  17. Nguyễn Văn Phiên
  18. Nguyễn Văn Phiên
  19. Nguyễn Văn Phiên
  20. Nguyễn Văn Tích
  21. Nguyễn Văn Vạn
  22. Nguyễn Văn Vạn
  23. Nguyễn Xuân Quyền
  24. Phạm Khắc Bạt
  25. Phạm Thế Hoa
  26. Phạm Thế Hoan
  27. Phạm Văn Định
  28. Phạm Văn Định
  29. Phạm Văn Khải
  30. Phạm Văn Khải
  31. Phạm Văn Nhụ
  32. Phạm Xuân Gấm
  33. Phạm Xuân Trịnh