Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 21/104

  1. Đỗ Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn ổ - Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Phú Uyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1977 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 69 tổ 2 - Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tình Xuyên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Cư - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Nhuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Thắng - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cự Tiên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Khắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nhân Nghĩa - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Thanh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộng Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1979 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Sơn - Nam sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tăng Châu - Tình Cương - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Diễn Điền - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1981 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Lê Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lạc - Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.