Phạm Văn Bủm

Năm sinh1952
Quê quánTrung Nông - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 14/05/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13956 (số thứ tự 13955).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bủm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Bủm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Được Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hạt Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Sáu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Mai Xuân Đức Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Huy Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đinh Văn Dung Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm trung thu Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Ứng Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Bùi Văn Mạc Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Đức Chiểu Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vũ Văn Cầu Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bùi Văn Luyến Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Quốc Thắng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đoàn Văn Biểu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Bùi Văn Hùng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Hiển Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Đắc Phương Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Đức Thuyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Triệu Duy Linh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Dương Danh Dự Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đỗ Đình Diễn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phạm Hữu Đa Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Bùi Văn Được Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Trần Ngọc Đích Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Thế Sự Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Trần Đình Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Trịnh Ngọc Gia Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Khiếu Văn Phấn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Hoàng Văn Thuần Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Vũ Văn Ngùng Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3