Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 48/329
- Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Cồn - Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Ân - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Hợp - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Lê - Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1937 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Dảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đội - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Vực - Nghĩa Trị - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Diệm Hồng - Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Khám - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Liễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Cần - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Làng Rốc, Dak Tum - Đăk Lay - Kon Tum Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Điền - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trung - Hứa Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số 54 Lô 5 - Xi Măng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Lơl Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơ Ró - Koong Chno - Gia Lai Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/2005 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 7 - Thái Dương - Hải Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú An - Gia Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Nho Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Sơn - Sơn Trường - Hương Sơn - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu