Lê Đình Sơn
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Hợp - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 16/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, khu 7 - Mang Yang - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14227 (số thứ tự 14226).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 16/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Đỉnh sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Mai Văn Soát Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, Gia Lai
- Vũ Văn Nhẩn sinh 1949 · Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đỉnh núi Chư Pa
- Nông Văn Chén sinh 1949 · Chân Linh - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Phòng sinh 1939 · Xóm Lê - Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Phầy sinh 1940 · Bàn La - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3