Đậu Đình Dương

Năm sinh1943
Quê quánĐông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3)
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 3/1/1969
Nơi hy sinhChư Hinh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14118 (số thứ tự 14117).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Đình Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Đình Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/1/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Mô sinh 1948 · Hoàng Môn - Đông Lâm - Tiến Hải - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đoàn Văn Gươm sinh 1946 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  3. Trần Văn Hợi sinh 1943 · Đình Hóc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  4. Hoàng Văn Xướng sinh 1946 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ an · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  5. Doãn Phúc sinh 1943 · Như Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  6. Lê Đình Phương sinh 1949 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  7. Đậu Đình Dương sinh 1948 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ an · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  8. Nguyễn Văn Miễn sinh 1943 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  9. Nguyễn Văn Trung sinh 1939 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  10. Dương Công anh sinh 1946 · Xóm Đài - Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  11. Trần Văn Sửu sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Hà Ngọc Từu sinh 1947 · Thôn Đen - Ninh Thành - NInh Giang - Hải Hưng · Đại đội 46, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Thịnh sinh 1948 · Nghĩa Lộ - Yên Đức - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 45, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Trương Văn Đồ sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3