Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 32/329
- Dương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Làng Cả - Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 84 Chợ Hàng Kêng - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hồng - Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lai Thành - Đồng Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 6, Khang Bồng - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Tân Cảnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chương Cầu - Bình Xuyên - Bình Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Ngạn - Văn Long - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuận Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nhữ Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Đồng - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đan Bình - Nhân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trạch Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bịch Tay - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hoa - Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Lương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tống Xá - Thái Thịnh - Kính Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kinh Nhuế - Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Chủ - Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hà Bắc - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/2019 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu