Nguyễn Đình Phượng
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Chủ - Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1968 |
| Ngày hy sinh | 24/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 14 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7838 (số thứ tự 7837).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đình Phượng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Thế Hiền sinh 1953 · Đại Lộc - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Văn Bẹo sinh 1954 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đức Biềng sinh 1944 · Xóm Giữa - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Nam sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Giáp sinh 1951 · quán Trang - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Quang Phúc sinh 1943 · Yên Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quốc Nguyên sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thà sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Lang sinh 1947 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Công Lại sinh 1950 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Trương sinh 1948 · 09, tổ 03, khối 38, ngỏ 15, Thổ Quan - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Đức sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Trường An sinh 1952 · Thi Trấn - Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Hùng Lương sinh 1948 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Cao Sơn Tinh sinh 1944 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.77.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Chẩm sinh 1942 · Xóm 1 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.77.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Tiến sinh 1949 · Gác Ruốc - Minh Khai - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3