Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 33/329
- Hà Đình Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tân - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Đượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Độ - Phương Thịnh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đinh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Đông Động - Đồng Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Cốc - Yên Hưung - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Nho Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Chỉ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bích Lâm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mộ Hà - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Vinh - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Phúc - Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thinh Lang - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Ngăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tiên Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Đang - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Soi Lần - Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Ngạn - Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hoa - Cẩm Hoa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Rem Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Sơn - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu