Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

182 người khớp “Diệp” trong 53 danh sách · trang 1/7

  1. Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C20 Ban tham mưu F320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Điệp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đa Giá, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Điệp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đa Giá, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Điệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Điệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Cổ Phúc, Kim Hương, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Tống Hồng Điệp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: D bộ3 E24 F12 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Bảo Diệp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Năm Biềm, Đồng Thắng, Tiên Sơn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ 1 E28 F110 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 148; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Chu Điệp Phan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Vĩnh Trị, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Điệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lã Văn Điệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Đào - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Nội - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 2 - Kim Thiết - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1972 Xem đầy đủ →
  20. Điệp Phất Phắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lây Mao - Nă Bá - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Diệp Quang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Hòa - Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1974 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Bảo Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Biên - Đồng Hắng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 2 - Xuân Lai - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trúc Trái - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khe Nước - Cộng hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trương Đình Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Khai - Bắc Cạn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hoàng Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Qang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Tô Diệp Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tạ Ngoại - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.