Nguyễn Văn Phàn

Năm sinh1945
Quê quánPhú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 23/02/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 19, A3, khu 7 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6052 (số thứ tự 6051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. An Văn Thảo Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam đồi Chư Thoi Gia Lai
  2. Trịnh Minh Hiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kông Hơ Rinh Kon Tum
  3. Hoàng Văn Địt Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, đoạn Kông Trang Lã đi Võ Định - Kon Tum
  4. Chu Xuân Thu Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thín Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Suối Đá Lớn dãy Chư Pa - Gia Lai
  6. Trịnh Viết Hạnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  7. Nguyễn Văn Bắc Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Mạc Kim Vượng Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Nguyễn Xuân Yến Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  10. Hoàng Văn Thình Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.17 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Đăng Cấp Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Suối Đá Lớn, Chư Pa, Gia Lai
  12. Dương Công Minh Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  13. Hồ Sỹ Lưu Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  14. Nguyễn Công Quốc Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  15. Vi Văn Thế Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  16. Nguyễn Văn Lợi Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Đỗ Văn Đức Thụ Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa - suối Đá Lớn dãy Chư Pa
  18. Hoàng Bá Đáy Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.17 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Côn Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  20. Lê Văn Tụng Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  21. Phan Văn Lân Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Hữu Thắng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bờ suối Ê Tam, trường huấn luyện Đăk Lăk
  23. Nguyễn Văn Viễn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bờ suối E Tam Trường huấn luyện
  24. Hoàng Văn Long Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Hưa Văn Vinh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn Huệ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Bá Cống Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Phạm Xuân Phú Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  29. Nguyễn Văn Du Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Đắc Nguyên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Hoàng Ngọc Phàn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai