Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Diễn” trong 53 danh sách · trang 3/15

  1. Lục Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hữu - Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thịnh - Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Kẹt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tử Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Từ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Anh Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Thanh - Thanh Thủy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Húc - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Châu - Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Đới - Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội 7 - Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Hoa - Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Văn Lãng - Trực Tuấn - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội Duê - Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Bá Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phủ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hồ Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phát Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Phúc - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Bế Đình Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phan Thanh - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mẹ - Thụy Ninh - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đình - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Doãn Phương Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đoài - Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Điến Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khuối Luông - Lam Sơn - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Dúc Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Giang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.