Phạm Văn Hóa

Năm sinh1951
Quê quánQuỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1969
Ngày hy sinh 3/1/1971
Nơi hy sinhĐiểm cao 935
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 09.80.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11675 (số thứ tự 11674).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hóa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/1/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Thanh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Cảo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lợi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thảo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đoàn Minh Cọp Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Quang Kính Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Xuân Hoàn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Quang Kiên Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Quốc Sủng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đỗ Minh Châm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đào Xuân Kỹ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Huy Hồng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Bá Chỉ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.04 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Đăng Trường Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000