Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Diên” trong 53 danh sách · trang 4/15

  1. Đặng Văn Diền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chùa - Bồng Mạc - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quang Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quảng Xuyên - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đồng Như Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thụy Trường - Thái THụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thanh Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chiền - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thọ - Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thạch Hóa - Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Điện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Phước Long - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E2290 Hy sinh: 15/06/1970 E2, 5, 17 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Diên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 02/05/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Diền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Tây Dia, xã Th'Lốc, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  16. Diễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Ấp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  17. Đặng Đình Diên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Đình, Hà Nội Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê văn Điền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Kinh Điền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Thị Diên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. Lâm Văn Điền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Diện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trương Bá Diên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Giang Hy sinh: 3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đào Bích Diện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Điền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Điền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Diện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.