Trần Văn Thịnh

Năm sinh1952
Quê quánQuang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14086 (số thứ tự 14085).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Mai Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Đức Đáng Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Mùi Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Như Bê Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Ngọc Phùng Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Thanh Hải Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đoàn Văn Đan Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Hiễn Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Hữu Tản Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B trạm trung