Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
527 người khớp “Danh” trong 91 danh sách · trang 12/18
- Nguyễn Danh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 26/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Hòa- Yên Lạc- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Viên Thành- YênThành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiệu- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Trạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Rượng Hoàng- Thanh Trì- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thủy- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu