Nguyễn Danh Thiệu

Quê quánNgọc Thiệu- Tân Yên-
Ngày hy sinh 29/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067231]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Thiệu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/9/1972, Quê quán=Ngọc Thiệu- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11655 (số thứ tự 1067231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Danh Thiện Ngọc Thiện- Tân Yên-
  2. Nguyễn Danh Thiệu Ngọc Thiện- Tân Yên-
  3. Nguyễn Hữu Còm Tứ Tân- Khoái Châu-
  4. Nguyễn Hữu Còm Tứ Tân- Khoái Châu-
  5. Nguyễn Tiến Thành sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ-
  6. Phạm Hữu Hòa sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang-
  7. Phạm Văn Chuốt Thái Sơn- Kinh Môn-
  8. Phạm Văn Duyệt Chấn Hưng- Tiên Lãng-