Nguyễn Danh Tiều

Quê quánCao Thành- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 16/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067232]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Tiều, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/3/1971, Quê quán=Cao Thành- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11656 (số thứ tự 1067232).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Tiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Tiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Mai Sinh Thị Sơn- Kim Bảng-
  2. Hà Huy Quảng Ngọc Khê- Ngọc Lặc-
  3. Nguyên Doanh Trừu Cao Thành- Ứng Hòa-
  4. Nguyễn Trọng Dương Hạ Thục- Thanh Sơn-
  5. Nguyễn Văn Nội Phú Thịnh- Kim Động-
  6. Nguyễn Văn Nội Phú Thịnh- Kim Động-
  7. Nguyễn Văn Nội Phú Thịnh- Kinh Môn-
  8. Nguyễn Xuân Cần Trương Lộc- Can Lộc-
  9. Nguyễn Xuân Cần Trương Lộc- Can Lộc-
  10. Nguyễn xuân Cần Trường Lộc- Can lộc-