Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
527 người khớp “Danh” trong 91 danh sách · trang 11/18
- Danh Tum Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dinh An- Gò Quao- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Danh Văn Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bàn Tân Định- Giồng Riềng- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kết- Khoái Châu- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trinh Đông- Tân Trụ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Quỳnh Lân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Rêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Rêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Danh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Danh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Danh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Danh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chính Trung- Chân Quỳ- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sương- Cẩm Khê- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Di Lậu- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 24/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 24/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu